biền biệt

  1. t. Không để lại, không tin tức cả. Đi biền biệt. Tin tức cứ biền biệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

biền biệt
Anh ấy đi biền biệt từ năm ngoái và chưa một lần liên lạc.