biền biệt

Học thuật
Thân thiện
biền biệt

Anh ấy đi biền biệt từ năm ngoái và chưa một lần liên lạc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không để lại dấu vết, không tin tức cả: Dùng để mô tả một sự biến mất hoàn toàn, không lưu lại bất kỳ dấu hiệu hay thông tin nào về nơi đến hoặc tình trạng.
    • Xa cách, cách biệt hoàn toàn: Chỉ sự xa cách trong không gian hoặc thời gian một cách mơ hồ, không xác định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy bỏ nhà đi từ năm ngoái cứ thế biền biệt đến giờ. (Anh ấy rời nhà từ năm ngoái kể từ đó biến mất không một tin tức.)
    • Chiếc khô theo gió bay đi biền biệt. (Chiếc khô bay theo gió, biến mất không dấu vết.)
    • Tin tức về người thânchiến trường cứ biền biệt. (Tin tức về người thân nơi chiến trường cứ thế im hơi lặng tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi biền biệt": Cụm từ cố định, diễn tả hành động ra đi biến mất hoàn toàn, không để lại thông tin liên lạc.
    • Sau cuộc cãi vã, ấy thu dọn đồ đạc đi biền biệt. (Sau cuộc cãi vã, ấy thu dọn đồ đạc ra đi không một lời từ biệt.)
  • "Biền biệt xa xôi": Nhấn mạnh sự xa cách cả về không gian lẫn sự liên lạc.
    • Quê hương giờ đã trở nên biền biệt xa xôi trong ký ức. (Quê hương giờ đã trở nên xa cách mờ nhạt trong ký ức.)
Biến thể từ gần giống
  • Biệt tích (động từ): Biến mất không để lại dấu vết (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý).
    • Người đàn ông đó đã biệt tích sau vụ tai nạn.
  • Bặtâm tín (thành ngữ): Hoàn toàn không tin tức, thư từ.
    • Anh ta đi nước ngoài rồi bặtâm tín.
  • Mất hút (động từ): Biến mất, không tìm thấy.
    • Chiếc xe lao vào ngõ nhỏ rồi mất hút.
Từ đồng nghĩa
  • Mất tăm: Biến mất khỏi tầm nhìn, không thấy đâu nữa.
  • Bặt tin: Không tin tức .
  • Im hơi lặng tiếng: Không một thông tin, động tĩnh .
Các cụm từ liên quan
  • Biền biệt phương trời: Cách nói văn chương, chỉ sự ra đi đến một nơi rất xa xôi, không xác định.
    • Chàng trai lên đường, biền biệt phương trời.
  • Biền biệt âm hao: Nhấn mạnh sự vắng bóng hoàn toàn của tin tức, âm thanh.
    • Gửi thư nhiều lần nhưng vẫn biền biệt âm hao.
Thành ngữ liên quan
  • Như bóng chim tăm : (Thành ngữ) Chỉ sự biến mất hoàn toàn, không để lại dấu vết, tương tự như "biền biệt".
    • Sau khi trốn khỏi nhà, cậu ấy như bóng chim tăm .
biền biệt

Anh ấy đi biền biệt từ năm ngoái và chưa một lần liên lạc.

  1. t. Không để lại, không tin tức cả. Đi biền biệt. Tin tức cứ biền biệt.

Proverbs and Idioms